lúc lắc

Học thuật
Thân thiện
lúc lắc

Một em bé cầm cái lúc lắc và đưa nó qua lại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cầm một vật đưa đi đưa lại nhanh, thường tạo ra âm thanh hoặc chuyển động qua lại: Hành động làm cho một vật di chuyển liên tục theo các hướng khác nhau một cách nhịp nhàng hoặc không ổn định.
    • Di chuyển, đung đưa không ổn định: Dùng để miêu tả trạng thái chuyển động lắc qua lắc lại, không vững vàng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Em lúc lắc cái lục lạc để nghe tiếng kêu.
    • Chiếc xe bò lúc lắc trên con đường mấp mô.
    • ấy lúc lắc chiếc bình để xem còn nước bên trong không.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lúc la lúc lắc": Cụm từ láy thể hiện sự lặp đi lặp lại của động tác lắc lư, thường mang sắc thái nhấn mạnh sự không vững chắc hoặc sự rung lắc liên tục.
    • Chiếc ghế kỹ lúc la lúc lắc mỗi khi người ngồi xuống.
Biến thể từ gần giống
  • Lắc (động từ): Động tác làm cho vật đó chuyển động qua lại. "Lắc" thường ngắn gọn mạnh hơn "lúc lắc".
    • Lắc đều chai nước trước khi uống.
  • Đung đưa (động từ): Chuyển động qua lại một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển, thường điểm tựa.
    • Chiếc võng đung đưa trong gió.
  • Bập bềnh (động từ): Chuyển động lên xuống nhẹ nhàng trên mặt nước.
    • Con thuyền bập bềnh trên sóng.
Từ đồng nghĩa
  • Bập bồng: Chuyển động lên xuống, chòng chành.
  • Chao đảo: Nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lúc lắc đầu: Lắc đầu qua lại (thể hiện sự không đồng ý, ngạc nhiên hoặc theo nhịp điệu).
    • Cậu lúc lắc đầu theo điệu nhạc.
  • Lúc lắc mình: Đung đưa, lắc lư cơ thể.
    • Chú chó lúc lắc mình để nước.
Thành ngữ liên quan
  • Lúc lắc như con lật đật: So sánh sự lắc lư, chuyển động không ngừng với đồ chơi con lật đật.
    • Đứa trẻ mới biết đi bước lúc lắc như con lật đật.
lúc lắc

Một em bé cầm cái lúc lắc và đưa nó qua lại.

  1. Cầm đưa đi đưa lại nhanh : Lúc lắc cái chuông.

Từ chứa "lúc lắc"